Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

含“phiếu”的越南语例句

学习如何在越南语句子中使用 phiếu。超过 13 条精选例句,附带译文。适配手机,完全免费。由 Mate 提供支持。

Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu bãi bỏ hình phạt tàn nhẫn đó.

Chính phủ được đa số phiếu trong kỳ bỏ phiếu vừa qua.

Chúng ta hãy bỏ phiếu để quyết định người thắng cuộc.

Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.

Ngày bỏ phiếu là một ngày mưa lạnh.

Anh ấy đã bỏ phiếu nhất trí đề xuất đó.

Điều tiếp theo mà bạn cần phải làm đó là điền vào phiếu đăng ký này.

Bạn có đi bỏ phiếu không?

Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.

Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.

Chúng tôi đề nghị đảng cầm quyền nên hành động quyết liệt hơn để không bị bỏ phiếu bãi nhiệm trong cuộc bầu cử tới.

Tôi đã bỏ phiếu ở lại.

Bản kiến nghị được phê chuẩn với hai mươi phiếu ủng hộ và hai phiếu trắng.

从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语
从越南语翻译成英语