学习如何在越南语句子中使用 phá。超过 40 条精选例句,附带译文。适配手机,完全免费。由 Mate 提供支持。
Một trong sự khác nhau quan trọng nhất giữa người Mỹ và người Nhật là, người Nhật có khuynh hướng thích cuộc sống êm đềm, trong khi người Mỹ khám phá và thách thức cuộc sống.
从越南语翻译成英语
Tom sẽ không bao giờ phá vỡ một lời hứa.
从越南语翻译成英语
Dịch tức thời đã phá vỡ bức tường ngôn ngữ.
从越南语翻译成英语
Công ty phá sản, giám đốc tính làm xe ôm.
从越南语翻译成英语
Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.
从越南语翻译成英语
Các nhà khoa học muốn cho cả thế giới biết đến khám phá của họ.
从越南语翻译成英语
Nó sẽ phá vỡ.
从越南语翻译成英语
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
从越南语翻译成英语
Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.
从越南语翻译成英语
Cái này là đồ ăn, đừng có phá
从越南语翻译成英语
Gã đó là kẻ chuyên phá đám.
从越南语翻译成英语
Chúng tôi đã phá cửa thành công để vào trong, sau 30 phút thử.
从越南语翻译成英语
Đội đối phương đang củng cố hàng phòng ngự không thể xuyên phá.
从越南语翻译成英语
Tiếng chim kêu phá tan sự im lặng của khu rừng.
从越南语翻译成英语
Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.
从越南语翻译成英语
Cô ấy lâm vào cảnh nợ nần, và cuối cùng đã phá sản.
从越南语翻译成英语
Mười năm sau vụ nổ giàn khoan Deepwater Horizon, cướp đi sinh mạng của 11 công nhân, làm bị thương hơn 17 người và làm tràn 800 triệu lít dầu thô vào vịnh Mexico, đã chứng minh rằng việc đảo ngược sự tàn phá hệ sinh thái là một việc khó.
从越南语翻译成英语
Mười năm sau vụ nổ giàn khoan Deepwater Horizon, cướp đi sinh mạng của 11 công nhân, làm bị thương hơn 17 người và làm tràn 800 triệu lít dầu thô vào vịnh Mexico, đã cho thấy việc đảo ngược sự tàn phá hệ sinh thái là một việc khó.
从越南语翻译成英语
Những người ở đây khá là khó tính về khẩu vị ăn uống, vậy nên kể cả khi một nhà hàng không đắt đỏ, nhà hàng đó sẽ nhanh chóng phá sản nếu đồ ăn ở đó không ngon.
从越南语翻译成英语
Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
从越南语翻译成英语
Người ta nói rằng những người Viking đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
从越南语翻译成英语
Nó đã là một khám phá rất thú vị.
从越南语翻译成英语
Quân đội đang cố gắng phá mã của kẻ địch.
从越南语翻译成英语
Anh hãy giúp tôi phá vỡ nó.
从越南语翻译成英语
Rượu phá hủy gan.
从越南语翻译成英语
Anh ấy phá cửa sổ.
从越南语翻译成英语
Tom đã phá huỷ mọi thứ.
从越南语翻译成英语
Cơn mưa đã phá hỏng kế hoạch của chúng ta.
从越南语翻译成英语
Cơn mưa phá hỏng kế hoạch của chúng tôi.
从越南语翻译成英语
Động đất phá hủy nhà cửa.
从越南语翻译成英语
Trận động đất đã phá hủy nhiều công trình.
从越南语翻译成英语
Ngôi nhà của Tom đã bị sóng thần phá hủy.
从越南语翻译成英语
Tôi cố tình phá cửa sổ.
从越南语翻译成英语
Trẻ nhỏ có thể rất phá phách.
从越南语翻译成英语
Bitcoin phá huỷ hành tinh để cho các nhà tỷ phú có thể rửa tiền.
从越南语翻译成英语
Phá huỷ nó đi.
从越南语翻译成英语
Tôi đã khám phá ra thứ gì đó.
从越南语翻译成英语
Đấy là khi tôi khám phá ra liệu pháp hương thơm.
Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng.
Đi đến một quốc gia bị tàn phá bởi chiến tranh là một lựa chọn rất nguy hiểm của anh ấy.