Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "xấu" in 越南语

Phonetics

səw˧˥

tính từ hay tính ngữ

  1. có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.

    • Chữ xấu
    • Xấu như ma lem
  2. có phẩm chất kém, giá trị thấp.

    • Gạo xấu
    • Loại vải xấu
    • Giấy xấu, viết dễ nhoè
  3. thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phải dè chừng.

    • Bạn xấu
    • Bị kẻ xấu hãm hại
    • Điềm xấu
    • Thời tiết xấu
    • Bệnh tình ngày càng xấu đi
  4. trái với đạo đức, đáng chê trách, đáng xấu hổ.

    • Chơi xấu với bạn bè
    • Xấu mặt vì con
    • Bêu xấu gia đình