Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“vọt”在越南语中的释义

Phonetics

vɔːt˧ˀ˨ʔ

danh từ hay danh ngữ

  1. roi.

    • Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

động từ hay động ngữ

  1. [chất lỏng] phun ra thành dòng mạnh và đột ngột.

    • Trúng đạn, máu vọt ra
    • Nước vọt lên từ dưới đất
  2. thay đổi tốc độ đột ngột và lao đi rất nhanh.

    • Chạy vọt lên trước
    • Tăng ga cho xe vọt lên
  3. buột [miệng].

    • Vọt miệng nói ra

tính từ hay tính ngữ

  1. tăng lên đột ngột và rất nhanh.

    • Giá cả tăng vọt
    • Mới có một năm mà con bé đã cao vọt