Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“trái”在越南语中的释义

Phonetics

tɕaːj˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. quả.

    • Trái dừa
    • Cây ăn trái
    • Quăng trái lựu đạn
    • Vượt qua ba trái núi
  2. mìn.

    • Gài trái
    • Chúng tôi đặt trái vừa xong thì trời hửng sáng

tính từ hay tính ngữ

  1. ở cùng một bên với quả tim; đối lập với phải.

    • Tay trái
    • Đến ngã ba thì rẽ trái
    • Nghề tay trái (b; nghề phụ, nghề làm thêm)
  2. [mặt của hàng dệt, may] không được coi là chính, thường trông thô, xấu; đối lập với phải.

    • Mặc áo trái
    • Trải chiếu trái
    • Lộn trái quần áo ra phơi