Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“tiếp”在越南语中的释义

Phonetics

tiəp˧˥

động từ hay động ngữ

  1. liền với, giáp với.

    • Hai nước tiếp nhau
    • Phía đông tiếp biển
    • Nhà ở tiếp cánh đồng
  2. liền theo sau, tạo thành sự liên tục trong thời gian.

    • Chuyện nọ tiếp chuyện kia
    • Ngày tiếp ngày
    • Đọc tiếp đoạn bỏ dở
    • Chuyện này để mai bàn tiếp
    • Tiếp bước cha anh
  3. ghép.

    • Tiếp cành
    • Tiếp cam với bưởi
  4. đưa thêm vào để cho có đủ, bảo đảm hoạt động được liên tục.

    • Tiếp nước cho người bệnh
    • Tiếp máu
    • Máy bay tiếp nhiên liệu
    • Được tiếp thêm sức mạnh
  5. nhận [thư từ, tin tức].

    • Tiếp thư nhà
    • Tiếp được mật báo
    • Tiếp chỉ vua
  6. gặp và chuyện trò [với người đến với mình].

    • Tiếp khách
    • Phòng tiếp dân
    • Bày tiệc tiếp sứ thần