Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“tiếng”在越南语中的释义

Phonetics

tiəŋ˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. cái mà tai có thể nghe được.

    • Tiếng nước chảy
    • Tiếng sấm
    • Tiếng chim hót
    • Tiếng cười giòn giã
  2. âm tiết trong tiếng Việt, về mặt là đơn vị thường có nghĩa, dùng trong chuỗi lời nói.

    • Câu thơ có 6 tiếng
    • Nói dằn từng tiếng một
    • Sợ quá, nói không thành tiếng
  3. ngôn ngữ.

    • Tiếng Việt
    • Tiếng Hán
    • Thông thạo ba thứ tiếng
  4. giọng nói riêng của một người hay cách phát âm riêng của một vùng nào đó.

    • Bé nhận ra tiếng mẹ
    • Tiếng ai nghe quen quen
    • Nói tiếng miền Nam
    • Chửi cha không bằng pha tiếng
  5. lời nói, ý kiến của một cá nhân nào đó.

    • Im hơi lặng tiếng
    • Ngồi im không lên tiếng
    • Nhờ anh nói giúp với cụ nhà một tiếng
  6. lời bàn tán, khen chê trong xã hội.

    • Chịu tiếng thị phi
    • Được tiếng hiếu thảo