Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“thượng”在越南语中的释义

Phonetics

thɨəŋ˧ˀ˨ʔˀ

danh từ hay danh ngữ

  1. thượng thư [gọi tắt].

    • Cụ thượng

tính từ hay tính ngữ

  1. ở trên cao hoặc phía trên, phía trước; đối lập với hạ.

    • Thượng nguồn
    • Thượng dòng sông Hương
    • Quyển thượng (quyển thứ nhất trong bộ sách gồm có hai hoặc ba quyển)

động từ hay động ngữ

  1. đưa lên, đặt lên trên cao cái không đáng đưa lên, gây cảm giác khó coi.

    • Cái gì cũng thượng lên bàn
    • Sao lại ngồi thượng cả hai chân lên ghế như thế