Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“tháp”在越南语中的释义

Phonetics

thaːp˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. công trình xây dựng có chiều cao lớn hơn nhiều so với chiều ngang [thường có nhiều tầng và phần trên đỉnh có hình chóp].

    • Toà tháp đôi
    • Tháp chuông nhà thờ
    • Tháp vô tuyến truyền hình
  2. bộ phận có hình thon tròn dần lên của một số vật.

    • Tháp bút

động từ hay động ngữ

  1. chắp thêm, ghép thêm vào.

    • Chân ghế gãy được tháp bằng một đoạn tre cứng
  2. xem ghép (verb) [ng2].

    • Kĩ thuật tháp cành nhân giống