Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "tươi" in 越南语

Phonetics

tɨəj˧

tính từ hay tính ngữ

  1. [hoa lá, cây cối đã cắt, hái] đang còn giữ chất nước, chưa úa, chưa héo, chưa khô.

    • Rau tươi
    • Quả cau tươi
    • Đoá hoa tươi
    • Củi còn tươi
  2. [thực phẩm] còn mới, còn giữ nguyên chất, chưa ươn, chưa bị biến chất.

    • Tôm tươi
    • Mớ cá tươi
    • Miếng thịt còn tươi nguyên
  3. còn rất mới, chưa ráo nước, chưa khô.

    • Ngã bật máu tươi
    • Nét chữ còn tươi vết mực
    • Đất mới cày còn tươi
  4. [màu sắc] đẹp, sáng, ưa nhìn.

    • Mái ngói đỏ tươi
    • Đôi má hồng tươi
    • Tà áo tươi màu
  5. [nét mặt] có biểu hiện vui vẻ, phấn khởi.

    • Cười rất tươi
    • Mặt tươi như hoa
  6. khá hơn bình thường về đời sống vật chất, và vui vẻ hơn.

    • Cả nhà được một bữa ăn tươi
    • Đời sống ngày một tươi hơn