Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“rộng”在越南语中的释义

Phonetics

zoŋm˧ˀ˨ʔˀ

tính từ hay tính ngữ

  1. có khoảng cách bao nhiêu đó từ đầu này đến cuối đầu kia, theo chiều đối lập với chiều dài [gọi là chiều rộng] của vật.

    • Vải khổ rộng 90 phân
    • Lòng nhà rộng 4 mét
  2. có diện tích là bao nhiêu đó.

    • Cánh đồng rộng hàng trăm hecta
    • Căn phòng rộng chừng 20m²
  3. có chiều rộng hoặc diện tích lớn hơn mức bình thường, hoặc lớn hơn so với yêu cầu.

    • Cần một tờ giấy khổ rộng
    • Phòng khách rộng quá
  4. có kích thước lớn hơn so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong.

    • Giày rộng, không đi vừa
    • Áo may hơi rộng
  5. có phạm vi lớn hơn mức bình thường.

    • Kiến thức rất rộng
    • Phong trào phát triển rộng
    • Biết nhìn xa trông rộng
  6. có lòng bao dung, có độ lượng, hào phóng trong quan hệ đối xử.

    • Ăn ở rộng
    • Rộng lòng tha thứ