Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "nhạt" in 越南语

Phonetics

ɲaːt˧ˀ˨ʔ

tính từ hay tính ngữ

  1. [thức ăn uống] có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường.

    • Canh bị nhạt
    • Chén rượu nhạt
    • Cây mía nhạt
    • Chè nấu hơi nhạt
    • Nhạt như nước ốc
  2. [màu sắc] không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó.

    • Tường sơn màu hồng nhạt
    • Nắng chiều vàng nhạt
    • Áo đã nhạt màu
  3. [trò vui, chuyện kể] ít gây hứng thú, không hấp dẫn.

    • Chuyện nhạt
    • Pha trò nhạt
  4. không được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử.

    • Tiếp đãi nhạt
    • Tình cảm ngày một nhạt