Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“nhé”在越南语中的释义

Phonetics

ɲɛː˧˥

trợ từ hay tổ hợp trợ từ

  1. từ biểu thị ý nhấn mạnh một cách thân mật để người đối thoại chú ý đến lời nói của mình.

    • Chào nhé!
    • Cảm ơn anh nhé!
    • Thôi, tôi đi nhé!
    • Đến đó, tha hồ chơi nhé!
    • Hôm qua, vui lắm nhé!
  2. từ biểu thị ý nhấn mạnh vào lời đề nghị, dặn dò, bảo ban, giao hẹn, một cách thân mật.

    • Uống trà nhé!
    • Nào, chúng ta đi nhé!
    • Để tôi giúp chị một tay nhé!
    • Cẩn thận nhé!
    • Đọc xong, nhớ trả ngay nhé
    • Thế thôi nhé, mai gặp lại
  3. từ biểu thị ý nhấn mạnh vào lời đe nẹt hoặc mỉa mai một cách nhẹ nhàng.

    • Đừng hòng nhé!
    • Liệu hồn đấy nhé!
    • Đẹp mặt nhé!
    • A thằng này, mày giỏi nhé!