Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "ngon" in 越南语

Phonetics

ŋɔːn˧

tính từ hay tính ngữ

  1. [thức ăn, thức uống] gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.

    • Thức ăn ngon
    • Rượu ngon
    • Chè ngon
    • Miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời
  2. [ngủ] say và yên giấc, đem lại cảm giác khoan khoái.

    • Ngủ ngon
  3. [làm việc gì] nhanh, gọn và rất dễ dàng, coi như không có gì khó khăn cả.

    • Bài toán này thì nó giải ngon
    • Du kích diệt đồn ngon hết chỗ nói
  4. giỏi, cừ.

    • Có ngon thì nhào vô!
    • Bài toán khó thế mà nó giải rất ngon
  5. tốt, đẹp, đem lại sự hài lòng.

    • Chiếc xe vẫn còn ngon chán!