Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "nghiệm" in 越南语

Phonetics

ŋiəm˧ˀ˨ʔˀ

động từ hay động ngữ

  1. ngẫm thấy, suy xét ra điều nào đó là đúng qua kinh nghiệm thực tế.

    • Nghiệm ra rằng
    • Ngày càng nghiệm thấy anh ấy nói rất đúng

danh từ hay danh ngữ

  1. giá trị hoặc hệ thống giá trị mà khi thay vào ẩn hoặc các ẩn thì làm cho một phương trình, bất phương trình, hoặc hệ phương trình, hệ bất phương trình trở thành những đẳng thức hoặc bất đẳng thức.

    • Tìm nghiệm của phương trình
    • Phương trình có hai nghiệm
  2. hình thoả mãn các yêu cầu đề ra trong bài toán dựng hình.

tính từ hay tính ngữ

  1. hiệu nghiệm hoặc linh nghiệm [nói tắt].

    • Phép màu rất nghiệm
    • Phương thức rất nghiệm