giữ cho miệng ở trạng thái khép kín.
- Miệng há ra, ngậm lại
- Bông hồng ngậm nụ
giữ [vật gì] ở miệng hoặc trong miệng.
- Miệng ngậm tăm
- Ngậm ô mai
- Chim ngậm mồi
- Ngậm máu phun người
nén chịu ở trong lòng, không nói ra được.
- Ngậm hờn nơi chín suối
- Ngậm đắng nuốt cay
- Đành ngậm oan, không biết nói với ai