Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "người" in 越南语

Phonetics

ŋɨəj˨˩

danh từ hay danh ngữ

  1. động vật tiến hoá nhất, có khả năng nói, tư duy, sáng tạo và sử dụng công cụ trong quá trình lao động xã hội.

    • Xã hội loài người
    • Quyền làm người
    • Mặt người dạ thú
  2. cơ thể, thân thể con người nói chung.

    • Người cao lớn, vạm vỡ
    • Khoác túi lên người
    • Lách người qua khe đá
    • Thấy trong người khoẻ ra
    • Sợ đến rợn người
  3. con người trưởng thành có đầy đủ tư cách.

    • Nên người
    • Nuôi con cho thành người
  4. người khác, người xa lạ, trong quan hệ đối lập với ta, với mình.

    • Bơ vơ nơi xứ người
    • Làm dâu nhà người
    • Của người phúc ta
  5. từ dùng để chỉ từng cá thể người thuộc một loại, một tầng lớp nào đó.

    • Người lính
    • Người thiếu nữ
    • Người lao động
    • Một người lính
    • Chăm sóc người bệnh
  6. [viết hoa] từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba với ý coi trọng đặc biệt.

    • Hồ Chủ tịch và sự nghiệp của Người
    • Làm theo lời Người dạy
  7. từ dùng để gọi người đối thoại với ý thân mật, hoặc khinh thường.

    • Các người lui ra
    • Tôi không nói chuyện với các người
  8. từ dùng để chỉ cộng đồng người có đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng.

    • Người Kinh
    • Người Tày
    • Người da đỏ