Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“mạnh”在越南语中的释义

Phonetics

majŋ˧ˀ˨ʔˀ

tính từ hay tính ngữ

  1. có sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt đối phương.

    • Một đội tuyển mạnh
    • Địa phương có thế mạnh về du lịch
    • Mạnh vì gạo, bạo vì tiền
  2. có mức độ, năng lực hoặc tác dụng tương đối lớn so với các mặt, các phương diện khác.

    • Gió ngày càng mạnh
    • Tấn công mạnh vào cứ điểm giặc
    • Phát huy mặt mạnh, khắc phục mặt yếu
    • Điểm mạnh của nó là tính kiên trì và nhẫn nại
  3. có khả năng tác động trên mức bình thường đến các giác quan.

    • Rượu mạnh
    • Loại thuốc có tác dụng mạnh
  4. có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại.

    • Bước mạnh chân
    • Đừng có mạnh mồm
  5. không ốm đau, bệnh tật gì.

    • Mọi người vẫn mạnh