Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“loại”在越南语中的释义

Phonetics

lwaːj˧ˀ˨ʔˀ

danh từ hay danh ngữ

  1. tập hợp người, vật hoặc hiện tượng có chung những đặc trưng nào đó [phân biệt với những người, vật hoặc hiện tượng khác].

    • Chọn loại vải tốt
    • Có đủ các loại sách
    • Học vào loại giỏi

động từ hay động ngữ

  1. lọc bỏ ra những cái xấu, những cái không đạt yêu cầu hoặc không sử dụng được.

    • Chọn hạt mẩy, loại hạt lép
    • Sức khoẻ yếu nên bị loại
    • Giấy loại (giấy bỏ đi vì hỏng)
  2. đưa ra khỏi vì bị thua trong thi đấu, trong chiến đấu.

    • Vòng đấu loại
    • Loại trực tiếp
    • Bị loại ngay từ vòng đầu
    • Loại khỏi vòng chiến đấu