Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“lớn”在越南语中的释义

Phonetics

ləːn˧˥

tính từ hay tính ngữ

  1. có kích thước, số lượng, phạm vi, quy mô hoặc giá trị, ý nghĩa đáng kể hay hơn hẳn so với phần nhiều những cái khác cùng loại.

    • Con đường lớn
    • Gió lớn
    • Làm ăn lớn
    • Người có chí lớn
    • Việc nhỏ nghĩa lớn
    • Tràn ngập một niềm vui lớn
  2. [âm thanh] có cường độ mạnh, vang xa, nghe rõ hơn bình thường.

    • Cất tiếng cười lớn
    • Lớn tiếng quát
    • Tiếng nổ lớn
  3. [người, sinh vật] ở vào giai đoạn đã phát triển tương đối đầy đủ, không còn non yếu.

    • Cá lớn
    • Cây dừa lớn
    • Lớn rồi còn làm nũng mẹ
  4. [người] có chức vị cao trong chế độ phong kiến.

    • Quan lớn
    • Bà lớn

động từ hay động ngữ

  1. [người, sinh vật] phát triển, tăng lên về hình vóc, kích thước, trọng lượng, v.v.

    • Đang tuổi lớn
    • Lớn nhanh như thổi