Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "lột" in 越南语

Phonetics

loːt˧ˀ˨ʔ

động từ hay động ngữ

  1. lấy đi toàn bộ phần vỏ, lớp mỏng bọc ngoài.

    • Lột da thú để nhồi bông
    • Tôm càng lột vỏ
    • Lột vỏ chuối
  2. lấy đi một cách ít nhiều thô bạo cái kẻ khác đang mặc, đang mang trên người.

    • Lột áo
    • Bị lột hết tiền
    • Bị lột sạch quần áo
  3. trút bỏ lớp vỏ, lớp da bên ngoài để thay vỏ, thay da [nói về một số động vật, vào những mùa hay vào những giai đoạn nhất định].

    • Rắn lột da
    • Bấy như cua lột
    • Hai cha con giống nhau như lột
  4. làm cho thấy rõ được cái thuộc về bản chất, bản sắc, nhưng ẩn kín.

    • Bản dịch đã lột được tinh thần của tác giả
    • Lột mặt kẻ giả nhân giả nghĩa