Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“lâu”在越南语中的释义

Phonetics

ləw˧

tính từ hay tính ngữ

  1. [quá trình, hoạt động] có thời gian kéo dài, hoặc đòi hỏi một thời gian được coi là dài mới kết thúc.

    • Đợi một lúc lâu
    • Của bền nên dùng được lâu
    • Áo bị dây mực, phải ngâm lâu mới sạch
    • Hoạt động lâu năm trong nghề
    • Miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời
  2. ở vào một thời điểm được coi là xa với thời điểm đang nói.

    • Chuyện xảy ra chưa lâu
    • Hai người đã lâu không gặp nhau
    • Làm thế này thì còn lâu mới xong