Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“kêu”在越南语中的释义

Phonetics

keːw˧

động từ hay động ngữ

  1. [động vật] phát ra âm thanh tự nhiên có tính chất bản năng.

    • Lợn kêu
    • Chim vịt kêu chiều
  2. phát ra âm thanh do có sự cọ xát, va chạm hoặc rung động.

    • Tiếng võng kêu kẽo kẹt
    • Đàn kêu tích tịch tình tang
  3. bật ra, thốt ra tiếng hoặc lời do bị kích thích.

    • Kêu đau
    • Kêu cứu
    • Có buông ra không thì tôi kêu lên bây giờ!
  4. nói ra nỗi buồn bực, không vừa ý về điều gì.

    • Kêu khổ
    • Hơi khó khăn một tí đã kêu
    • Kêu đắt
  5. cầu xin, khiếu nại.

    • Kêu oan
  6. gọi để người khác đến với mình.

    • Kêu cửa
    • Kêu tên từ ngoài ngõ
  7. gọi bằng.

    • Tôi kêu ông ấy là bác

tính từ hay tính ngữ

  1. có âm thanh to, vang.

    • Pháo nổ rất kêu
    • Chuông kêu
  2. [lời văn, từ ngữ] nghe có vẻ hay, hấp dẫn [nhưng thường không có nội dung sâu sắc].

    • Văn viết rất kêu
    • Tên nghe kêu quá
    • Thích dùng những chữ thật kêu