Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“kênh”在越南语中的释义

Phonetics

kejŋ˧

danh từ hay danh ngữ

  1. công trình dẫn nước được đào, đắp trên mặt đất, phục vụ cho thuỷ lợi, giao thông.

    • Hệ thống kênh rạch chằng chịt
  2. đường thông tin liên lạc chiếm một khoảng tần số nhất định.

  3. con đường, cách thức riêng để làm việc gì.

    • Tạo thêm nhiều kênh để huy động vốn

động từ hay động ngữ

  1. nâng một bên, một đầu vật nặng cho cao lên một chút.

    • Kênh một đầu tủ lên để lùa chổi vào quét

tính từ hay tính ngữ

  1. có vị trí lệch đi, không cân, không ăn khớp.

    • Nắp vung đậy bị kênh
    • Tủ kê bị kênh