Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "hứng" in 越南语

Phonetics

hɨŋ˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. cảm giác thích thú thấy trong người mình đang có một sức thôi thúc làm cái gì đó [thường là việc lao động sáng tạo].

    • Tạo hứng
    • Không có hứng làm việc
  2. phương thức biểu hiện của thơ ca, dùng hiện tượng xung quanh để gợi cảm xúc, tạo mối liên tưởng đến việc miêu tả sự vật hoặc bộc lộ tâm tình.

    • ‘Con cò mà đi ăn đêm…’ là câu hứng trong bài ca dao

tính từ hay tính ngữ

  1. ở trạng thái tâm lí thích thú, thấy thôi thúc muốn làm việc gì đó.

    • Hứng lên thì làm

động từ hay động ngữ

  1. đón đỡ lấy, giữ lấy vật đang rơi xuống.

    • Hứng nước
  2. nhận lấy về mình một cách bị động cái từ đâu đến.

    • Hứng hậu quả
    • Hứng lấy phần khó nhọc về mình