Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“hợp”在越南语中的释义

Phonetics

həːp˧ˀ˨ʔ

động từ hay động ngữ

  1. gộp chung lại thành một cái lớn hơn.

    • Hợp nhau lại thành một khối
    • Cả ba con sông đều hợp về đây

danh từ hay danh ngữ

  1. tập hợp gồm tất cả các phần tử của hai tập hợp khác, trong quan hệ với hai tập hợp ấy.

tính từ hay tính ngữ

  1. đúng với những yêu cầu, đòi hỏi của ai, của cái gì đó.

    • Món ăn không hợp khẩu vị
    • Xin được việc làm hợp với chuyên môn
  2. có những tính chất, những yêu cầu căn bản giống nhau, đi đôi được với nhau, không có yếu tố mâu thuẫn.

    • Hai người ấy có vẻ hợp tính nhau
    • Chọn được màu áo hợp với nước da