Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "gieo" in 越南语

Phonetics

zɛːw˧

động từ hay động ngữ

  1. rắc hạt giống để cho mọc mầm, lên cây.

    • Gieo mạ
    • Gieo ngô
    • Gieo gió gặt bão
  2. buông đồng tiền hoặc con súc sắc cho rơi xuống, để xem nó nằm như thế nào mà đoán quẻ hoặc tính điểm, tính được thua trong trò chơi.

    • Gieo súc sắc chơi cá ngựa
    • Gieo đồng tiền xin âm dương
  3. thả cho thân mình buông xuống, rơi xuống một cách tự do.

    • Mệt mỏi gieo người xuống giường
  4. để cho một âm thanh ngắn gọn nào đó phát ra nghe như những tiếng tự nhiên rơi vào giữa khoảng không.

    • Gieo một tiếng thở dài
  5. làm cho nảy sinh, phát triển và lan truyền.

    • Vi trùng gieo bệnh
    • Gieo tiếng xấu
    • Gieo tai hoạ