主页
应用程序
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
博客
帮助中心
联系我们
登录
主页
应用程序
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
博客
帮助中心
联系我们
登录
“gặm”在越南语中的释义
Phonetics
ɣam˧ˀ˨ʔˀ
động từ hay động ngữ
cắn dần từng ít một để ăn [thường là vật cứng, khó cắn đứt].
Gặm xương
Đàn bò gặm cỏ
Chẳng ông nào còn khoẻ răng để có thể gặm nổi cái móng giò