Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“dẫn”在越南语中的释义

Phonetics

zən˧ˀ˥

động từ hay động ngữ

  1. cùng đi để đưa đến nơi nào đó.

    • Dẫn đường
    • Dẫn học sinh đi tham quan viện bảo tàng
  2. làm cho di chuyển theo một đường, một hướng nào đó.

    • Cầu thủ dẫn bóng
    • Ống dẫn dầu
    • Con đường này dẫn ra bờ sông
  3. đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định trong các cuộc tế lễ, cưới xin.

    • Họ nhà trai đã dẫn lễ vật sang cho nhà gái
  4. đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh.

    • Dẫn nhiều thí dụ
    • Sách đã dẫn
  5. dẫn điểm [nói tắt].

    • Đội nhà đang dẫn trước với tỉ số 3 - 2