Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“dấu”在越南语中的释义

Phonetics

zəw˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. cái còn lưu lại của sự vật, sự việc đã qua, qua đó có thể nhận ra sự vật, sự việc ấy.

    • Dấu vân tay
    • Dấu chân in trên cát
  2. cái được định ra theo quy ước [thường bằng kí hiệu] để ghi nhớ hoặc làm hiệu cho biết điều gì.

    • Ngắt câu bằng dấu chấm
    • Xe cứu thương có dấu chữ thập đỏ
    • Đánh dấu những chỗ cần lưu ý
  3. hình thường có chữ, được in trên giấy tờ để làm bằng, làm tin về một danh nghĩa nào đó.

    • Đóng dấu bưu điện
    • Xin dấu xác nhận của cơ quan

động từ hay động ngữ

  1. yêu.

    • Chúa dấu vua yêu