主页
应用程序
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
博客
帮助中心
联系我们
登录
主页
应用程序
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
博客
帮助中心
联系我们
登录
“dơ”在越南语中的释义
Phonetics
zəː˧
tính từ hay tính ngữ
bẩn.
Chiếc áo bị dơ
trơ, không biết hổ thẹn [thường dùng để chê, mắng].
Người đâu mà dơ thế!
Có phải của mình đâu mà nhận, rõ dơ!