Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“dây”在越南语中的释义

Phonetics

zəj˧

danh từ hay danh ngữ

  1. vật hình sợi dùng để buộc, nối, truyền dẫn, v.v.

    • Đàn đứt dây
    • Đường dây điện
    • Nối sợi dây dài
  2. thân có dạng hình sợi của một số loại cây leo, cây bò.

    • Dây khoai
    • Cây dây leo
  3. tập hợp gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành một hình dài.

    • Dây pháo
    • Một dây đạn
  4. từ dùng để chỉ từng đơn vị một chục bát được buộc thành chồng dùng trong mua bán.

    • Một dây bát
    • Bán cả dây, không bán lẻ
  5. mối liên hệ tinh thần gắn bó, ràng buộc với nhau.

    • Dây tình ái
    • Dây liên lạc