Definition of "chối" in 越南语
Phonetics
tɕoːj˧˥động từ hay động ngữ
không nhận là đã làm, đã gây ra.
- Chối bay chối biến
- Chứng cớ rành rành mà nó còn chối
từ chối [nói tắt].
- Tìm cách chối khéo lời mời
- Nói thế nào nó cũng chối đây đẩy
tính từ hay tính ngữ
có những tác động gây kích thích khó chịu, làm cho không thể tiếp tục, tiếp nhận hoặc chịu đựng thêm được nữa.
- Lời nói chối tai thường khó nghe
- Thức ăn chối quá, không sao nuốt nổi