Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "chỉnh" in 越南语

Phonetics

tɕijŋ˧˩˧

tính từ hay tính ngữ

  1. cân đối, có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.

    • Đôi câu đối rất chỉnh
    • Câu văn nào cũng rất chỉnh

động từ hay động ngữ

  1. sửa lại vị trí, tư thế cho ngay ngắn, cho đúng.

    • Chỉnh lại đường ngắm
    • Chỉnh nòng pháo cho vừa tầm bắn
    • Chỉnh lại thế ngồi trước khi chụp ảnh
  2. phê bình một cách gay gắt [người cấp dưới] để uốn nắn lại cho đúng.

    • Bị cấp trên chỉnh cho một trận vì tội vô kỉ luật