Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "chập" in 越南语

Phonetics

tɕəp˧ˀ˨ʔ

danh từ hay danh ngữ

  1. khoảng thời gian tương đối ngắn.

    • Mưa một chập
    • Mắng cho một chập
    • Chập này trời rét đậm

động từ hay động ngữ

  1. đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một.

    • Chập hai sợi lại cho chắc
    • Gỡ hai tờ đang giấy chập vào nhau
    • Chập ba chiếc kim đồng hồ làm một
  2. [dây điện, dây tóc đồng hồ, v.v.] chạm dính vào nhau [gây ra những trục trặc nào đó].

    • Dây điện chập, làm cháy cầu chì
    • Đồng hồ bị chập dây tóc

tính từ hay tính ngữ

  1. [tính tình] bất thường, hơi dở hơi, hâm hấp.

    • Tính nó hơi chập