Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“cắm”在越南语中的释义

Phonetics

kam˧˥

động từ hay động ngữ

  1. làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác.

    • Cắm hoa vào lọ
    • Mũi tên cắm vào thân cây
    • Cắm cột mốc phân định biên giới
  2. đánh dấu, thường bằng cách cắm cọc, cho biết đã chiếm hữu ruộng đất, nhà cửa.

    • Địa chủ cắm đất, cắm nhà của nông dân
  3. dựng tạm chỗ ở, thường bằng cách dùng cọc cắm làm cột.

    • Cắm lều
    • Cắm trại
  4. để cho bám chắc hoặc tự bám chắc một nơi nào đó mà hoạt động.

    • Đơn vị cắm lại một tổ trinh sát
  5. đặt đồ vật lại làm tin để vay tiền hoặc mua chịu, thường trong thời gian ngắn.

    • Cắm quán
    • Thua bạc phải cắm cả đồng hồ, xe máy để trả nợ
  6. chúc xuống, cúi hẳn đầu xuống.

    • Cắm mặt đứng im
    • Chiếc máy bay bổ nhào rồi cắm xuống phóng một loạt rốc két