Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“bệnh”在越南语中的释义

Phonetics

ɓejŋ˧ˀ˨ʔˀ

danh từ hay danh ngữ

  1. trạng thái cơ thể hoặc bộ phận cơ thể hoạt động không được bình thường.

    • Đề phòng bệnh rầy nâu ở lúa
    • Phòng ngừa bệnh lở mồm long móng
    • Mắc bệnh tim bẩm sinh
    • Buồn rầu quá mà sinh bệnh
  2. trạng thái hư hỏng bộ phận làm cho máy móc hoạt động không bình thường.

    • Không đoán ra bệnh của chiếc xe hay hỏng
    • Chiếc máy tính bị bệnh hay treo
  3. thói xấu làm cho có những hành động đáng chê trách hoặc gây hại.

    • Bệnh sính nói chữ
    • Bệnh quan liêu
    • Bệnh chạy theo thành tích

tính từ hay tính ngữ

  1. ốm.

    • Nó bệnh phải nằm nhà cả tháng nay
    • Đang bệnh không đi chơi được