Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“bơm”在越南语中的释义

Phonetics

ɓəːm˧

danh từ hay danh ngữ

  1. dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí.

    • Bơm xe đạp
    • Bơm chữa cháy

động từ hay động ngữ

  1. đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng bơm.

    • Bơm nước vào ruộng
    • Bơm thuốc trừ sâu
    • Bơm mực vào bút
    • Bơm lốp xe cho căng
  2. nói quá mức về mặt nào đó [hàm ý chê].

    • Bơm phồng khó khăn
    • Bơm to chuyện
  3. đưa thêm tiền, vốn ra sử dụng, lưu thông, để đáp ứng nhu cầu.

    • Bơm tiền ra thị trường tài chính để chống khủng hoảng
    • Bơm thêm vốn để phát triển kinh doanh