Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

“ấy”在越南语中的释义

Phonetics

ʔəj˧˥

đại từ hay tổ hợp đại từ

  1. từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại.

    • Đưa cho tôi quyển sách ấy
    • Cô ấy đến rồi
    • Ngày ấy đã xa rồi
  2. từ dùng để gọi người thuộc hàng bạn bè, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên, một cách thân mật.

    • Ấy tên là gì nhỉ?
    • Ấy ơi! giúp mình một tay!

trợ từ hay tổ hợp trợ từ

  1. từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến.

    • Nó đang bận làm gì ấy
    • Tôi ấy ư, lúc nào đi cũng được

cảm từ hay tổ hợp cảm từ

  1. tiếng thốt ra dùng ở đầu câu để gợi sự chú ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định.

    • Ấy, cậu đừng làm thế!
    • Ấy, thì tôi cũng nghĩ thế