Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "đệm" in 越南语

Phonetics

ɗeːm˧ˀ˨ʔˀ

danh từ hay danh ngữ

  1. đồ dùng làm bằng chất liệu mềm, xốp, dùng để lót vào chỗ nằm, ngồi cho êm.

    • Giường trải đệm
    • Ghế có bọc đệm
    • Đệm da
  2. vật đặt thêm vào ở giữa để cho không còn hở hoặc để giảm bớt cọ xát, va chạm.

    • Miếng đệm bằng cao su

động từ hay động ngữ

  1. đặt phụ thêm vào ở giữa để làm cho không còn hở, nhằm giảm bớt cọ xát, va chạm.

    • Đệm thêm một miếng xốp
    • Đệm giấy xung quanh cho khỏi vỡ
  2. thêm vào một hay nhiều tiếng nào đó, nhằm mục đích nhất định.

    • Đệm thêm vào một câu
  3. biểu diễn bằng nhạc khí phụ thêm vào với người biểu diễn chính.

    • Đệm đàn piano
    • Hát không có nhạc đệm