Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "vung" in 越南语

Phonetics

vuŋm˧

danh từ hay danh ngữ

  1. nắp đậy nồi hay một số đồ dùng để đun nấu khác, thường có dạng hình chỏm cầu.

    • Đậy kín nắp vung
    • Nồi nào vung ấy

động từ hay động ngữ

  1. giơ lên và làm động tác rất nhanh, mạnh theo một đường tròn, hướng tới phía trước hoặc sang một bên.

    • Vung tay ném
    • Vung roi định quật
  2. ném mạnh và rộng ra các phía bằng động tác vung tay.

    • Vung phân đạm cho lúa
    • Nắm gạo đã vung hết, đàn gà tranh nhau ăn
  3. từ biểu thị hành động, hoạt động lung tung, không giữ gìn, không theo một hướng cụ thể nào.

    • Chửi vung lên
    • Tìm vung lên mà không thấy