Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "vặn" in 越南语

Phonetics

van˧ˀ˨ʔˀ

động từ hay động ngữ

  1. làm cho chuyển động theo một chiều nào đó của vòng quay.

    • Vặn kim đồng hồ
    • Vặn vòi nước
    • Vặn nhỏ ngọn đèn
    • Vặn mình cho đỡ mỏi
  2. xoắn hai đầu của những vật dài, mềm theo chiều ngược nhau cho chặt vào nhau, kết thành một vật nhất định.

    • Vặn thừng
    • Vặn chổi
  3. hỏi và bắt phải trả lời cho rõ vào điều biết là lúng túng, khó trả lời.

    • Bị cô giáo vặn
    • Vặn một tí là chịu, không trả lời được
    • Cố tình hỏi vặn