Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "vãi" in 越南语

Phonetics

vaːj˧ˀ˥

danh từ hay danh ngữ

  1. người đàn bà có tuổi chuyên đi chùa lễ Phật.

  2. người đàn bà theo đạo Phật, ở giúp việc cho nhà chùa.

  3. sư nữ.

    • Ông sư bà vãi

động từ hay động ngữ

  1. ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định [thường với những vật có dạng hạt nhỏ].

    • Vãi hạt cải
    • Vãi thóc cho gà
    • Vãi phân đạm cho rau
  2. ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ [thường nói về vật có dạng hạt nhỏ].

    • Cháu bé và cơm hay bị vãi
    • Nhặt hạt rơi, hạt vãi
    • Rá thủng, gạo vãi đầy nhà
  3. để rơi ra, chảy ra do cơ thể không điều khiển, không kiềm chế được.

    • Cười vãi nước mắt
    • Sợ đến vãi đái