Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "trừ" in 越南语

Phonetics

tɕɨː˨˩

động từ hay động ngữ

  1. bớt đi một phần khỏi tổng số.

    • 4 trừ 2 còn 2
    • Làm hỏng bị trừ tiền công
  2. để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó.

    • Mọi người đều đã đi cả, trừ hắn
    • Làm việc cả tuần, trừ chủ nhật
  3. làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa.

    • Trừ giặc giã
    • Trừ hậu hoạ
    • Uống thuốc để trừ nọc độc
    • Thuốc trừ sâu
  4. [lấy cái khác nào đó] thay cho.

    • Ăn sắn trừ cơm
    • Bắt đồ đạc trừ nợ