Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "to" in 越南语

Phonetics

tɔː˧

tính từ hay tính ngữ

  1. có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.

    • To như cột đình
    • Con lợn to nhất đàn
    • Mở to mắt
    • Tai to mặt lớn
  2. [âm thanh] có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường.

    • Đọc to lên
    • Hét thật to
    • Càng quát đứa bé càng gào to
  3. có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, về phạm vi hay tầm quan trọng.

    • Trận mưa to
    • Sóng to gió lớn
    • Lập công to
    • Chuyến này thì lỗ to
    • Quân địch bị thua to
    • Lầm to rồi!
  4. [người] có địa vị, quyền hạn cao.

    • Làm quan to
    • Giữ chức to