Definition of "thọ" in 越南语
Phonetics
thɔː˧ˀ˨ʔˀđộng từ hay động ngữ
sống lâu [chỉ nói về người già].
đã sống được.
- Ông cụ thọ tám mươi
- Ông anh không thọ bằng ông em
tồn tại được lâu, sử dụng được lâu.
- Cái cung cách làm ăn này xem chừng chẳng thọ
danh từ hay danh ngữ
tuổi thọ [nói tắt].
- Mừng thọ
- Hưởng thọ
- Chúc thọ ông bà