Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "tức" in 越南语

Phonetics

tɨk˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. lãi [cho vay].

    • Đấu tranh đòi giảm tô, giảm tức

động từ hay động ngữ

  1. ở trạng thái bị dồn nén quá chặt đến mức như muốn phá bung ra.

    • Áo may chật, mặc hơi tức
    • Tức nước vỡ bờ
  2. ở trạng thái cảm giác có cái gì bị dồn ứ, nén chặt ở một bộ phận nào đó của cơ thể, làm rất khó chịu.

    • Tức sữa
    • Tức ngực
    • Ăn no tức bụng
    • Bụng đầy hơi, tức anh ách
  3. có cảm giác rất bực bội, khó chịu khi có điều sai trái, vô lí nào đó tác động đến mình, mà mình thấy đành chịu, không làm gì được.

    • Chọc cho tức
    • Nói cho bõ tức
    • Tức điên người
    • Tức như bò đá

kết từ hay tổ hợp kết từ

  1. từ biểu thị điều nêu ra sau đó cũng chính là điều vừa nói đến, tuy cách nói có khác, nêu thêm để nói rõ một khía cạnh nào đó.

    • Ngày kia, tức chủ nhật, chúng ta sẽ lên đường
    • Tam nguyên Yên Đổ, tức Nguyễn Khuyến, là tác giả của chùm thơ thu nổi tiếng