Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "nhập" in 越南语

Phonetics

ɲəp˧ˀ˨ʔ

động từ hay động ngữ

  1. đưa vào, nhận vào một nơi để quản lí; phân biệt với xuất.

    • Nhập hàng vào kho
    • Nhập tiền vào quỹ
    • Nhập dữ liệu vào máy
  2. nhập khẩu [nói tắt].

    • Hàng nhập
    • Nhập linh kiện nước ngoài
    • Thuốc lá nhập lậu
  3. vào, tham gia vào một nhóm, một tổ chức, một cộng đồng với tư cách là một thành viên.

    • Nhập hội
    • Nhập vào một băng cướp
    • Nhập hộ khẩu
    • Nhập vào đám đông
    • Nhập bọn
  4. gộp lại, hợp nhất lại thành một khối, một chỉnh thể.

    • Nhập hai khoản làm một
    • Nhập mấy công ti nhỏ thành tập đoàn
    • Hết nhập rồi lại tách ra
  5. vào sâu bên trong nơi nào đó một cách bí mật và bất ngờ.

    • Nhập vào sào huyệt của kẻ thù
  6. [linh hồn người chết hay ma quỷ] hiện vào trong một con người hay một vật nào đó, mượn con người hay vật ấy để hiển hiện ra với người đời, theo mê tín.

    • Lơ ngơ như bị ma nhập
    • Chị ta lắc lư như người nhập đồng