Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "nhấc" in 越南语

Phonetics

ɲək˧˥

động từ hay động ngữ

  1. nâng lên, đưa lên cao hơn một chút.

    • Nhấc li rượu lên
    • Nhấc lên đặt xuống
    • Mệt quá, chân tay không nhấc lên nổi
    • Nhấc bổng đứa bé lên
  2. nâng để chuyển khỏi vị trí cũ.

    • Nhấc từng bước mệt mỏi
    • Nhấc nồi ra khỏi bếp
    • Chiếc xe đạp vừa để đấy đã bị nhấc mất (bị lấy cắp)
  3. đưa lên một chức vị cao hơn.

    • Được nhấc lên chức trưởng phòng