Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "mắt" in 越南语

Phonetics

mat˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. cơ quan để nhìn của người hay động vật, giúp phân biệt được màu sắc, hình dáng; thường được coi là biểu tượng của cái nhìn của con người.

    • Nhìn tận mắt
    • Mắt nhắm mắt mở
    • Trông không được đẹp mắt cho lắm
    • Có con mắt tinh đời
  2. chỗ lồi lõm giống như hình con mắt, mang chồi, ở một số loài cây.

    • Mắt tre
    • Mắt mía
  3. bộ phận giống hình những con mắt ở ngoài vỏ một số loại quả.

    • Mắt dứa
    • Na mở mắt
  4. lỗ hở, khe hở đều đặn ở các đồ đan.

    • Mắt lưới
    • Rổ đan thưa mắt
  5. mắt xích [nói tắt].

    • Xích xe đạp quá chùng nên phải chặt bỏ bớt hai mắt